Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Đức Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:33' 14-11-2007
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 1771
    Số lượt thích: 0 người
    Tr??ng THCS QuangTrung KNH CHO T?T C? TH?Y Cễ V CC EM H?C SINH !
    Tiết học bộ môn hoá học lớp 8
    PHẦN KIỂM TRA BÀI Em đã học tính chất hoá học của nước , phương trình hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ.
    A- -P2O5 +3H2O 2H3PO4
    B- 2Mg + O2 2MgO
    C- 2H2 + O2 2H2O
    D- 2Na +2H2O 2NaOH + H2
    ĐÁP ÁN : A và D
    phương trình hoá học tạo ra axit A - P2O5 +3H2O 2H3PO4

    phương trình hoá học tạo ra bazơ D - 2Na +2H2O 2NaOH +H2
    2Na +2H2O 2NaOH +H2 P2O5 +3H2O 2H3PO4 Trên các phương trình đó , em hãy thử chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất ba zơ ?
    Hợp chất axit là H3PO4
    Hợp chất bazơ là NaOH

    Tiết 57
    Bài 37
    AXIT – BAZƠ - MUỐI
    (2tiết)

    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    Để tìm hiểu về axit em hãy quan sát và ghi vào ô trống của bảng sau
    Hãy ghi số nguyên tử hiđro, gốc axit và hóa trị của gốc axit vào các ô trống .
    Em có nhận xét về thành phần phân tử của axit như thế nào ?
    Thành phần phân tử của axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro kết hợp với gốc axit
    Nhận xét gì về mối quan hệ giữa số nguyên tử hiđro và hóa trị của gốc axit ?
    Gốc axit có hoá trị bao nhiêu thì có bấy nhiêu nguyên tử hiđro trong phân tử axit
    Em phát biểu khái niệm về hợp chất axit ?
    I- AXIT
    1)Khái niệm : Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit

    2)Công thức hóa học của axit : Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
    Quan sát công thức hóa học của các axit sau : HNO3 HCl H2SO4 H2S
    Em có nhận xét gì về các axit ở nhóm bên trái và nhóm bên phải có gì khác nhau ?
    Theo em người ta phân thành mấy loại axit ?
    3) Phân loại : Gồm 2 loại
    a) Axit có oxi như (HNO3 , H2SO4 … )
    b) Axit không có oxi như (HCl, H2S….)

    4) TÊN GỌI a) Axit không có oxi : Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
    b) Axit có oxi :
    + Axit nhiều nguyên tử oxi
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
    + Axit có ít nguyên tử oxi
    Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
    Áp dụng : Hãy đọc tên các axit dưới đây :
    HBr , H2CO3 , H2SO3 , H2SO4
    Áp dụng : Hãy đọc tên các axit dưới đây :
    HBr , H2CO3 , H2SO3 , H2SO4


    + HBr : Axit brôm hiđ ric
    + H2CO3 : Axit cac bo nic
    + H2SO3 : Axit sun fu rơ
    + H2SO4 : Axit sun fu ric
    II - BAZƠ Hoạt động nhóm
    Hãy quan sát bảng sau và nhận xét về thành phần phân tử của bazơ và thử nêu ra định nghĩa của bazơ.
    Hãy ghi kí hiệu nguyên tử kim lọai ,hóa trị của nó và số nhóm hiđroxit(OH) vào bảng
    Thành phần của bazơ gồm có 1nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều nhóm -OH
    Em hãy phát biểu khái niệm về bazơ ?
    II) BAZƠ
    1) Khái niệm: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)

    Công thức hóa học của bazơ như thế nào ?
    2)Công thức hóa học Gồm một nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều nhóm - OH

    Hãy quan sát về cách gọi tên một số bazơ sau : KOH : Kalihiđroxit Ca(OH)2 : Canxihiđroxit Fe(OH)2 : Sắt(II)hiđroxit Fe(OH)3 : Sắt(III)hiđroxit
    Em hãy cho biết cách gọi tên bazơ ?
    3) Tên gọi của bazơ : Tên kim loại + hiđroxit (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị)
    Người ta căn cứ vào đặc tính gì để phân loại bazơ ? Có mấy loại ?
    4) Phân loại : Có 2 loại
    a) Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm Thí dụ : NaOH , KOH
    b) Bazơ không tan được trong nước . Thí dụ : Mg(OH)2 , Fe(OH)3
    PHẦN BÀI TẬP
    B2) Viết công thức hoá học của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết tên của chúng :
    = SO3 , - NO3 , = PO4 , = CO3

    Bài giải : H2SO3 Axit sunfurơ
    HNO3 Axit nitric
    H3PO4 Axit phôtphoric
    H2CO3 Axit cacbonic
    B3/tr130 . Viết công thức hoá học của những oxit axit tương ứng với những axit sau: H2SO4, H2SO3, HNO3
    Bài giải :
    SO3
    SO2
    NO2
    Chọn câu trả lời đúng sau : Những hợp chất đều là bazơ : A - HBr, Mg(OH)2 , B - Ca(OH)2, Zn(OH)2 C - Fe(OH)3 , CaCO3
    Đáp án : Câu B
    Những hợp chất đều là Axit : A- KOH, HCl B- H2S , Al(OH)3 C- H2CO3 , HNO3
    Đáp án : Câu C
    Đọc tên các hợp chất sau : Mg(OH)2 ,Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , H2SO3, H2SO4
    LỜI GIẢI
    Mg(OH)2 : Magiêhiđroxit
    Fe(OH)2 : Sắt (II)hiđroxit
    Fe(OH)3 : Sắt (III)hiđroxit
    H2SO3 : Axit sunfurơ
    H2SO4 : Axit sunfuric


    PHẦN DẶN DÒ
    HỌC BÀI : Nắm chắc khái niệm,công thức hóa học ,cách gọi tên axit, bazơ
    BÀI TẬP : Làm bài tập 1,4,5 và các phần còn lại của bài đã giải ( trừ câu c bài6)SGK trang 130
    Đọc phần đọc thêm SGK trang 130
    CHUẨN BỊ BÀI CHO BÀI ĐẾN :Nghiên cứu trước phần III- Muối SGK trang 128
    Tiết học đã kết thúc
    Kính chúc các thầy cô giáo và các em học sinh sức khỏe và hạnh phúc

     
    Gửi ý kiến