Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hanh
    Ngày gửi: 23h:25' 02-04-2008
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 327
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO TẤT CẢ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    KIỂM TRA BÀI
    Phương trình hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ ; chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất ba zơ ?
    a- -P2O5 +3H2O 2H3PO4
    b- 2Mg + O2 2MgO
    c- 2H2 + O2 2H2O
    d- 2Na +2H2O 2NaOH + H2
    ĐÁP ÁN : a và d


    phương trình hoá học tạo ra axit
    a - P2O5 +3H2O 2H3PO4
    axit
    phương trình hoá học tạo ra bazơ d - 2Na +2H2O 2NaOH +H2
    bazơ

    Tiết 57 - Bài 37:
    AXIT – BAZƠ - MUỐI
    (tiết 1)

    Tên axit Công thức hoá học
    Axit clohiđric HCl
    Axit nitric HNO3
    Axit sunfuric H2SO4
    Axit cacbonic H2CO3
    Axit phôtphoric H3PO4
    1)Khái niệm : Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit


    Em có nhận xét về thành phần phân tử của c¸c axit như tren ?

    I.AXIT
    Hãy ghi số nguyên tử hiđro, gốc axit và hóa trị của gốc axit vào các ô trống .
    Nhận xét về mối quan hệ giữa số nguyên tử hiđro và hóa trị của gốc axit ?

    Gốc axit có hoá trị bao nhiêu thì có bấy nhiêu nguyên tử hiđro trong phân tử axit
    2)Công thức hóa học của axit :
    nguyên tử H
    HnX
    gốc axit :A ho¸ trÞ n
    Quan sát công thức hóa học của các axit sau : HNO3 HCl
    H2SO4 H2S
    Em có nhận xét gì về các axit ở nhóm bên trái và nhóm bên phải có gì khác nhau ?
    Theo em người ta phân thành mấy loại axit ?
    3) Phân loại : Gồm 2 loại
    a) Axit không có oxi như (HCl, H2S..)

    Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
    b)Axit có oxi như (HNO3 , H2SO4 … )
    + Axit nhiều nguyên tử oxi
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ic

    + Axit có ít nguyên tử oxi
    Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
    4) TÊN GỌI

    Áp dụng : Hãy đọc tên các axit dưới đây :
    HBr , H2CO3 , H2SO3 , H2SO4


    + HBr : Axit brôm hiđric
    + H2CO3 : Axit cacbonic
    + H2SO3 : Axit sunfurơ
    + H2SO4 : Axit sunfuric
    Hãy ghi kí hiệu nguyên tử kim lọai ,hóa trị của nó và số nhóm hiđroxit(OH) vào bảng
    II - BAZƠ

    Em hãy phát biểu khái niệm về bazơ ?
    II) BAZƠ
    1) Khái niệm: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
    Tên gọi một số bazơ sau :
    KOH : Kali hiđroxit
    Ca(OH)2 : Canxi hiđroxit
    Fe(OH)2 : Sắt(II) hiđroxit
    Fe(OH)3 : Sắt(III) hiđroxit
    Em hãy cho biết cách gọi tên bazơ ?

    3) Tên gọi của bazơ :
    Tên kim loại + hiđroxit (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị)

    2)Công thức hóa học :
    Gồm một nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều nhóm - OH

    Người ta căn cứ vào đặc để phân loại bazơ ? Có mấy loại ?
    4) Phân loại : Có 2 loại
    a) Bazơ tan được trong nước (kiềm)
    .Ví dụ : NaOH , KOH ..
    b) Bazơ không tan được trong nước .
    Ví dụ : Mg(OH)2 , Fe(OH)3……..
    PHẦN BÀI TẬP
    B2) Viết công thức hoá học của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết tên của chúng :
    = SO3 , - NO3 , = CO3

    Bài giải : H2SO3 Axit sunfurơ
    HNO3 Axit nitric
    H2CO3 Axit cacbonic
    B3/tr130 . Viết công thức hoá học của những oxit axit tương ứng với những axit sau: H2SO4, H2SO3, HNO3
    Bài giải :
    SO3
    SO2
    N 2O5
    Chọn câu trả lời đúng sau :

    Những hợp chất đều là bazơ : A - HBr, Mg(OH)2 , H2SO4 B - Ca(OH)2; Zn(OH)2 ;NaOH
    C - Fe(OH)3,CaCO3;KOH



    Những hợp chất đều là Axit :
    A- KOH, HCl
    B- H2S , Al(OH)3
    C- H2CO3 , HNO3

    Đọc tên các hợp chất sau :
    Mg(OH)2 ,Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , H2SO3, H2SO4
    LỜI GIẢI
    Mg(OH)2 : Magiêhiđroxit
    Fe(OH)2 : Sắt (II)hiđroxit
    Fe(OH)3 : Sắt (III)hiđroxit
    H2SO3 : Axit sunfurơ
    H2SO4 : Axit sunfuric


    LUẬT CHƠI
    Có các miếng ghép, mỗi miếng ghép mang 1thông tin
    Nhiệm vụ của các bạn là đưa các miếng ghép vào đúng vị trí để được các ô kiến thức đúng
    Các bạn có thời gian 3 phút để hoàn thành phần thi này
    PHẦN DẶN DÒ
    HỌC BÀI : Nắm chắc khái niệm,công thức hóa học ,cách gọi tên axit, bazơ
    BÀI TẬP : Làm bài tập 1,4,5 và các phần còn lại của bài đã giải ( trừ câu c bài6)SGK trang 130
    Đọc phần đọc thêm SGK trang 130
    CHUẨN BỊ BÀI :Nghiên cứu trước phần III- Muối (SGK trang 128)
    Kính chúc các thầy cô giáo và các em học sinh sức khỏe và hạnh phúc

     
    Gửi ý kiến