Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 38. Bài luyện tập 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Quỳnh
    Ngày gửi: 22h:55' 09-04-2008
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 272
    Số lượt thích: 0 người
    Tác giả: Phạm Văn Quỳnh
    Địa chỉ: Nghĩa lộ - Yên Bái
    I. Kiến thức cần nhớ
    Chọn các từ, cụm từ, số, thích hợp để điền vào chỗ trống.
    1. Nước là ......... tạo bởi .... nguyên tố là hiđro và .....
    Hợp chất
    hai
    oxi
    Trong đó: tỷ lệ số nguyên tử H và O là: .. : .. tỷ lệ theo khối lượng H và O là: .. : ..
    2
    1
    1
    8
    e. H2O và Ba
    g. NaOH và HCl
    h. S và O2
    i. H2 và Fe2O3
    a. H2 và O2
    b. O2 và Cu
    c. SO3 và H2O
    d. K2O và H2O
    2H2 + O2 ? 2H2O
    O2 + 2Cu ? 2CuO
    SO3 + H2O ? H2SO4
    K2O + H2O ? 2KOH
    H2O + Ba ? Ba(OH)2
    NaOH + HCl ? NaCl + H2O
    S + O2 ? SO2
    3H2 + Fe2O3 ? 2Fe + 3H2O
    Viết phương trình phản ứng cho từng cặp chất
    ?1- Phản ứng thuộc tính chất hoá học của H2 .....
    ?2- Phản ứng thuộc tính chất hoá học của O2 .....
    ?3- Phản ứng thuộc tính chất hoá học của H2O .....
    a, i
    a, b, h
    c, d, e
    Nước có những tính chất hoá học nào? Cho biết loại sản phẩm hoá học tương ứng.
    I. Kiến thức cần nhớ
    1. Nước là ......... tạo bởi .... nguyên tố là hiđro và .....
    Hợp chất
    hai
    oxi
    Trong đó: tỷ lệ số nguyên tử H và O là: .. : .. tỷ lệ theo khối lượng H và O là: .. : ..
    2
    1
    1
    8
    2. Tính chất hoá học của nước.
    a. Tác dụng với một số kim loại ? bazơ (tan) + H2
    b. Tác dụng với một số oxit bazơ ? bazơ (tan)
    c. Tác dụng với oxit axit ? axit
    Hoàn thành các kiến thức vào bảng tổng quát sau.
    3. Các hợp chất. Axit, Bazơ, Muối
    Dựa vào thành phần phân tử, tên gọi của axit, bazơ, muối
    Em hãy cho biết.
    ?1. Điểm giống giữa Bazơ và muối


    ?2. Điểm giống giữa Axit và muối

    ?3. Từ các nội dung trên hãy chọn chất thích hợp để hoàn thành vào chỗ trống.
    Muối là hợp chất trung gian giữa Axit và Bazơ
    ...
    ...
    - Đều có nguyên tử kim loại
    - Tên kim loại ( HT với kl nhiều hoá trị)
    - Đều có gốc axit
    - Cùng tên gốc axit
    .....
    ...........
    .....
    .....
    .....
    .....
    .....
    ........
    .....
    .....
    II. Bài tập
    ........
    .....
    1. Chọn các chất, tên gọi thích hợp để điền vào chỗ trống.
    2. Nhôm oxit tác dụng được với axit sunfuric theo phương trình phản ứng như sau:
    Al2O3 + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2O
    Tính khối lượng muối nhôm sunfat được tạo thành nếu đã sử dụng 44,1 gam H2SO4 nguyên chất tác dụng với 30.6 gam Al2O3. Sau phản ứng, chất nào còn dư? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu.
    Hướng dẫn
    nAl2O3 = ?
    nH2SO4 = ?
    Bước 1. Từ dữ kiện bài, xác định số mol từng chất
    Bước 2. Dựa vào phương trình lập tỉ lệ số mol chất ? Chất dư.
    Bước 3. Xác định số mol chất cần tìm theo số mol chất phản ứng hết ? Đại lượng cần tìm
    Lượng dư = lượng ban đầu - lượng đã phản ứng
    nAl2(SO4)3 = ?
    nChất dư = ?
    Giải
    Theo đầu bài: nAl2O3 = 30,6/102 = 0,3mol
    nH2SO4 = 44,1/98 = 0,45 mol
    Al2O3 + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2O
    Theo phương trình có tỉ lệ
    =
    =
    >
    Al2O3 dư, H2SO4 phản ứng hết.
    Theo phương trình nAl2(SO4)3 = nAl2O3(pư) = (1/3)nH2SO4 =(1/3).0,45 = 0,15 mol
    mAl2(SO4)3 = 0,15.342 = 51.3 gam
    mAl2O3 (dư) = (0,3 - 0,15).102 = 15,3 gam
    Bài 3. Bài 4/SGK/130
    Hướng dẫn
    Bước 1. Đặt công thức phân tử:
    Bước 2. Xác định khối lượng kim loại trong một mol oxit
    Bước 3. Xác định khối lượng oxi trong một mol oxit
    Bước 4. Từ khối lượng oxi ? số nguyên tử oxi, từ B2 biện luận x, kim loại.
    AxBy có M = ?
    mO = y. 16 = M - mA
    Dặn dò
    ôn tập kiến thức cơ bản trong chương thông qua nội dung bài luyện tập
    Làm lại các bài tập bằng cách khác
    Làm bài tập còn lại ở cuối bài và các bài tập 38.6, 38.8, 38.12-38.15 (SBT)
    Chuẩn bị báo cáo thực hành theo mẫu
    The end
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓