Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 9. Đa dạng của ngành Ruột khoang

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nguyễn việt hùng
    Người gửi: Nguyễn Việt Hùng
    Ngày gửi: 22h:15' 09-09-2009
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 209
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG PT- DTNT
    Sinh 7
    Tiết 09 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
    Kiểm tra bài cũ :
    ? Nêu hình dạng, cấu tạo của thuỷ tức.
    1. Hình dạng :
    Cơ thể hình trụ, đối xứng toả tròn, trên là lổ miệng có tua, dưới là đế bám.
    2. Cấu tạo :
    - Lớp ngoài :
    + TB gai : bắt mồi, tự vệ.
    + TB thần kinh : nối với nhau ? thần kinh mạng lưới.
    + TB sinh dục : trứng & tinh trùng.
    + TB mô - bì cơ : che chở & giúp cơ thể co lại.
    - Lớp trong : TB mô - cơ tiêu hoá : có 2 roi, không bào : tiêu hoá thức ăn.
    - Tầng keo mỏng.
    bài mới
    Tiết 09 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
    I. SỨA :
    Nghiên cứu thông tin, H9.1, thảo luận hoàn thành bảng 1 :
    Bảng 1. So sánh đặc điểm của sứa với thuỷ tức










    ? Đặc điểm nào của sứa thích nghi với lối sống tự do ?
    ? Hình dù có khả năng co bóp ? di chuyển tự do.
    Tiết 09 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
    I. SỨA :
    ?
    - Sống bơi lội tự do.
    - Cơ thể hình dù.
    - Miệng phía dưới, đối xứng toả tròn, bắt mồi bằng tua miệng.
    - Tầng keo dày.
    - Di chuyển bằng cách co bóp dù.
    II. HẢI QUỲ :
    Quan sát H9.2, trả lời :
    ? Lối sống của hải quỳ ?
    ? Sống bám cố định.
    ? Mô tả cấu tạo hải quỳ.
    ? Cơ thể hình trụ, có nhiều tua, đối xứng toả tròn.
    Tiết 09 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
    I. SỨA :
    ?
    II. HẢI QUỲ :
    - Sống bám cố định.
    - Cơ thể hình trụ, có nhiều tua, đối xứng toả tròn.
    III. SAN HÔ :
    Quan sát H9.3, thảo luận hoàn thành bảng 2 :
    Bảng 2. So sánh san hô với sứa
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ? Lối sống của san hô ?
    ? Sống bám cố định.
    ? Tổ chức cơ thể ?
    ? Cơ thể hình trụ, cá thể tập trung thành tập đoàn.
    ? Hình thức sinh sản chủ yếu ? Điểm đặc trưng ?
    ? Sinh sản bằng cách mọc chồi, cá thể mới không tách rời. Có khung xương bằng đá vôi.
    ? Mối quan hệ giữa các cá thể ?
    ? Các cá thể nối với nhau bằng khoang tiêu hoá.
    Tiết 09 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
    I. SỨA :
    ?
    II. HẢI QUỲ :
    III. SAN HÔ :
    - Sống bám cố định.
    - Cơ thể hình trụ, cá thể tập trung thành tập đoàn.
    - Có khung xương bằng đá vôi.
    - Sinh sản bằng cách mọc chồi, cá thể mới không tách rời.
    - Các cá thể nối với nhau bằng khoang tiêu hoá.
    Củng cố :
    Khoanh tròn vào câu đúng :
    4.1 Trong các loài của ngành ruột khoang, loài nào có số lượng nhiều tạo nên 1vùng biển có màu sắc phong phú & là nơi có năng suất sinh học cao ?
    a. Thuỷ tức. b. Sứa. c. San hô. d. Hải quỳ.
    4.2 Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được ?
    a. Thuỷ tức. b. Sứa. c. San hô. d. Hải quỳ.
    4.3 Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa & độc cho người ?
    a. Thuỷ tức. b. Sứa. c. San hô. d. Hải quỳ.
    4.4 Điểm giống nhau giữa thuỷ tức, san hô, hải quỳ là :
    a. Luôn di động. b. Thường bám vào cây, gờ đá.
    c. Sống ở nước ngọt. d. Có hệ thần kinh lưới.
    4.5 Đặc điểm của sứa khác thuỷ tức, san hô là :
    a. Sống ở biển. b. Có ruột khoang.
    c. Không sinh sản theo lối mọc chồi. d. Tất cả đúng.
    Câu 2 sgk/35 :
    Câu 3 sgk/35 :
    ? Ơ thuỷ tức, cá thể mới tách khỏi cá thể cũ, còn ở san hô, các thể mới không tách rời cá thể cũ.
    ? Chính là bộ xương bằng đá vôi của san hô.
    Hướng dẫn HS tự học :
    ? Học bài, chuẩn bị bài.
    ? Kẻ bảng/37, nghiên cứu H10.1.
    Hết
    Cố gắng học tốt
    Mong các bạn góp ý thêm cho mình để mình hoàn thành giáo án tốt hơn.
    Chúc các bạn thành công & nhiều sức khoẻ.
     
    Gửi ý kiến