Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 37. Etilen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Ngọc Hùng THCS HP HTRÀ TTH
    Người gửi: Lương Văn Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:42' 31-08-2009
    Dung lượng: 670.5 KB
    Số lượt tải: 552
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG TRÀ
    TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG
    HỘI THI GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
    Tiết 46:
    Giáo viên: Nguyễn Ngọc Hùng
    Tổ: Sinh- Hóa-Kỹ-Địa
    Bài cũ:
    Nêu đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của metan.
    Tiết 46: ETILEN
    Công thức phân tử: C2H4.
    Phân tử khối: 28.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Etilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí (d=28/29)
    a)
    Mô hình phân tử etilen
    a) Dạng đặc b) Dạng rỗng
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Viết gọn:
    Công thức cấu tạo của etilen:
    Đặc điểm: Giữa 2 nguyên tử cacbon có hai liên kết. Liên kết đó gọi là liên kết đôi.
    Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử cacbon liên kết với hai nguyên tử hiđro, hai hóa trị còn lại dùng để lên kết hai nguyên tử cacbon với nhau.
    C
    C
    Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền.Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
    Phân tử Etilen dạng rỗng
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Etilen có cháy không?
    Tương tự mêtan, khi đốt etlien cháy tạo ra khí cacbonic, hơi nước và tỏa nhiệt.
    C2H4 + O2 CO2 + H2O
    to
    3
    2
    2
    Thí nghiệm
    Nh?n xt:dung d?ch Brom đã bị mất màu.
    dd Brom
    Etilen
    C2H5OH và
    H2SO4đđ
    2.Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
    to > 170oC
    CH2
    CH2
    +
    Br
    Br
    CH2
    CH2
    Br
    Br
    @ Phương trình phản ứng:
    @Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng.(phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết Etilen).
    Etilen
    Brom
    Đibrometan
    CH2
    CH2
    +
    H
    H
    CH2
    CH2
    H
    H
    Ni
    t0
    @Ngoài Brom, trong những điều kện thích hợp, etilen còn có phản ứng cộng với một số chất khác như Hiđro, Clo, axit clohiđric……
    *Cộng H2:
    C
    C
    +
    H
    H
    CH2
    CH2
    H
    H
    H2
    3
    3
    H2
    Etilen

    Etan

    Ni
    t0
    CH2
    CH2
    +
    H
    Cl
    CH2
    CH2
    H
    Cl
    *Cộng HCl:
    C
    C
    +
    H
    Cl
    CH2
    CH2
    Cl
    H
    H2
    3

    H2
    Etylen
    EtylClorua
    @ Kết luận: Các chất có liên kết đôi( tương tự Etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
    3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
    @ Ở điều kiện thích hợp( nhiệt độ, áp suất, xúc tác), liên kết kém bền trong phân tử etilen bị đứt ra.Khi đó các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành phân tử có kích thước rất lớn, gọi là polietilen.
    Xúc tác
    Áp suất, to
    CH2
    CH2
    (
    )n
    Etilen
    Polietilen(PE)
    Polietilen là chất rắn, không tan trong nước, không độc. Nó là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp chất dẻo.
    60O
    ETILEN
    Đicloetan
    Kích thích quả mau chín
    Axit Axetic
    Rượu etylic
    Polietilen (PE)
    Poli(Vinyl clorua)
    (PVC)
    IV. ỨNG DỤNG
    Một số sản phẩm làm từ PE
    Tổng kết bài học
    ETILEN
    CH2 CH2
    Tính chất vật lí: Khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
    Tính chất hóa học:
    1.Phản ứng cháy:
    C2H4 +3O2 2CO2 + 2H2O
    2.Phản ứng cộng:
    C2H4 +Br2 C2H4Br2
    3.Phản ứng trùng hợp:
    nCH2 CH2 (-CH2-CH2-)n
    Xúc tác
    P, To
    Ứng dụng:
    Nguyên liệu để điều chế nhựa PE, rượu etylic, axit axetic……
    to
    +Làm bài tập 1, 2, 3, 4 (SGK trang 119).
    +Đọc phần “ Em có biết ?”
    +Bài sau: Axetilen.

    GV thực hiện: Nguyễn Ngọc Hùng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓