Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 21. Hoạt động hô hấp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Bổng
    Ngày gửi: 08h:29' 30-12-2010
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1:
    Chức năng nào sau đây là của đường dẫn khí ?
    Câu 2:
    Các giai đoạn chủ yếu trong quá trình hô hấp là?
    Choùn yự traỷ lụứi ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau
    Sự trao đổi khí ở tế bào.
    Sự trao đổi khí ở phổi.
    Sự thở.
    Cả 3 câu a, b, c đúng
    Làm ẩm không khí.
    Làm ấm không khí.
    Giúp bảo vệ phổi.
    Câu a, b, c đều đúng.

    Hình nhìn thẳng
    Hình nhìn nghiêng
    Sự tăng giảm thể tích lồng ngực và phổi khi hít vào và thở ra
    HÌNH 1
    HÌNH 2
    HÌNH 3
    Bình thường
    Hít vào, lồng ngực được nâng lên
    Thở ra, lồng ngực hạ xuống
    ? Nhờ cơ liên sườn co, dãn.
    H.1
    H.2
    Sự phối hợp của CƠ HOÀNH, CƠ LIÊN SƯỜN và XƯƠNG SƯỜN
    khi THỞ RA làm giảm thể tích lồng ngực
    Khí dự trữ
    Thở ra gắng sức (800 - 1200 ml)
    Hô hấp bình thường (500 ml)
    Hít vào gắng sức (2100 - 3100 ml)
    Khí còn lại trong phổi (1000 - 1200 ml)
    Khí lưu thông
    Khí bổ sung
    Khí cặn
    Dung tích sống 3400 - 4800 ml
    Tổng dung tích của phổi 4400 - 6000 ml
    Hãy giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra?
    Hãy giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra?
    CO2
    CO2
    O2
    O2
    (thp)
    (cao)
    (cao)
    (thp)
    Khng khí
    CO2
    CO2
    O2
    O2
    (thp)
    (cao)
    (cao)
    (thp)
    Sự trao đổi CO2 và O2 giữa máu và tế bào
    Giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra?
    Cao
    Thấp
    Do O2 đã khuếch tán từ khí phế nang vào máu mao mạch.
    Không đổi
    Cao
    Thấp
    Không đổi
    Ít
    Bão hoà
    Do CO2 đã khuếch tán từ máu mao mạch ra khí phế nang.
    Sự khác nhau này không đáng kể, và không có ý nghĩa sinh học.
    Hơi nước bão hoà trong khí thở ra do được làm ẩm bởi tuyến nhày ở niêm mạc.
    CỦNG CỐ BÀI
    Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
    Câu 1: Khi hô hấp các cơ nào sau đây tham gia làm thay đổi thể tích lồng ngực:
    Cơ liên sườn ngoài.
    Cơ hoành.
    Một số cơ khác.
    Cả 3 câu a, b, c đúng.
    Nồng độ O2 trong không khí phế nang cao hơn trong máu mao mạch.
    Nồng độ CO2 trong máu mao mạch cao hơn trong không khí phế nang.
    Khuếch tán O2 từ máu vào phế nang, CO2 từ phế nang vào máu.
    Khuếch tán O2 từ phế nang vào máu, CO2 từ máu vào phế nang.
    Câu 2: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự trao đổi khí ở phổi?
    Chọn các ý trả lời đúng trong những câu sau:
    Câu 3: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự trao đổi khí ở tế bào?
    Chọn các ý trả lời đúng trong những câu sau:
    Nồng độ O2 trong máu thấp hơn trong tế bào.
    Nồng độ O2 trong máu cao hơn trong tế bào.
    Nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn trong máu.
    Khuếch tán O2 từ máu vào tế bào, CO2 từ tế bào vào máu.
    DẶN DÒ
    Học kỹ và trả lời các câu hỏi cuối bài.
    Hoàn thành bài tập số 21 sách Thực hành Sinh học.
    Tìm hiểu về cách giữ vệ sinh hô hấp ( bài 22 ).
     
    Gửi ý kiến