Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 36. Metan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SGK
    Người gửi: H Khánh
    Ngày gửi: 21h:56' 27-02-2008
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 354
    Số lượt thích: 0 người
    H1
    H3
    H4
    H2
    1
    2
    3
    4
    Metan
    Câu 1: M?t h?p ch?t h?u co có công thức phân tử RH4. Biết phân tử khối của hợp chất là 16, hãy xác định công thức phân tử của hợp chất?
    R + 4.1 =16
    R = 12 vậy R là nguyên tố C.
    CTPT: CH4
    Đáp án:
    Câu 2: Hãy chỉ ra công thức nào viết sai trong các câu sau, và sửa lại cho đúng:
    a
    b
    c
    Bạn thật giỏi. Chúng mừng bạn
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    Câu 3: Các công thức cấu tạo sau công thức nào có dạng mạch vòng:
    a
    c
    b
    Bạn thật giỏi. Chúng mừng bạn
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    Câu 4: Những công thức cấu tạo sau công thức nào biểu diễn cùng một chất
    a
    b
    c
    Bạn thật giỏi. Chúng mừng bạn
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    1 và 2
    1 và 3
    2 và 3
    d
    1, 2 và 3
    1.
    2.
    3.
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    Bài 36: Metan
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí.
    II/ Cấu tạo phân tử.
    III/ Tính chất hóa học.
    IV/ Điều chế.

    CTPT: CH4
    PTK: 16
    Bài 36: Metan
    CTPT: CH4
    PTK: 16
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
    (?) Cho biết trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí của khí metan?
    Bài 36: Metan
    CTPT: CH4
    PTK: 16
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
    - Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than và khí bùn ao .
    - Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, chỉ tan rất ít trong nước.
    Bài 36: Metan
    CTPT: CH4
    PTK: 16
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí.
    II/ Cấu tạo phân tử:
    (?) Dựa vào công thức phân tử của metan (CH4) hãy lắp ráp mô hình cấu tạo phân tử metan? (theo nhóm)
    Bài 36: Metan
    CTPT: CH4
    PTK: 16
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí.
    II/ Cấu tạo phân tử:

    Mô hình phân tử CH4 dạng rỗng
    Mô hình phân tử CH4 dạng đặc
    109,5o
    Liên kết đơn
    MÔ HÌNH PHÂN TỬ METAN
    Bài 36: Metan
    CTPT: CH4
    PTK: 16
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí.
    II/ Cấu tạo phân tử:


    - CTCT:



    - Nhận xét: Phân tử metan có 4 liên kết đơn.
    Bài 36: Metan
    CTPT: CH4
    PTK: 16
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí.
    II/ Cấu tạo phân tử.
    III/ Tính chất hóa học.
    1. Tác dụng với oxi.
    - TN: (SGK)
    - PTPU:

    CH4(k)
    O2(k)
    CO2(k)
    H2O(h)
    +
    +
    2
    2
    t0
    EM CÓ BIẾT
    Sáng ngày 19/12/2002 xảy ra vụ nổ tại mỏ thanh suối Lại Quảng Ninh làm 5 người chết và 5 người bị thương, trên thế giới cũng đã xảy ra nhiều vụ nổ than, nguyên nhân của các vụ nổ trên là do sự cháy khí metan có trong các mỏ than.

    - Để tránh các lọai tai nạn này người ta thường áp dụng các biện pháp khác nhau như thông gió để giảm lượng khí metan, cấm các hành động gây ra tia lửa như bật diêm, hút thuốc . trong các hầm lò khai thác than.
    Bài 36: Metan
    CTPT: CH4
    PTK: 16
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí.
    II/ Cấu tạo phân tử.
    III/ Tính chất hóa học.
    1. Tác dụng với oxi.
    2. Tác dụng với clo.
    - Thí nghiệm: (SGK)
    - PTPU:
    H−CH3 + Cl−Cl →
    askt
    H−
    CH3
    Cl
    Cl−
    +
    Metylclorua
    Metan
    Bài 36: Metan
    CTPT: CH4
    PTK: 16
    I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí.
    II/ Cấu tạo phân tử.
    III/ Tính chất hóa học.
    IV/ Ứng dụng.


    Ưng dụng của mêtan
    Cho clo và metan vào một ống nghiệm
    a / Làm thế nào để phản ứng xảy ra ?
    -Đặt dưới ánh sáng khuếch tán
    b / Làm thế nào để biết được phản ứng đã xảy ra ?
    -Giấy quỳ tím nhúng vào hoá đỏ
    -Màu vàng lục của clo mất đi
    -Nước dâng lên trong ống nghiệm
    Liên kết giữa các nguyên tư C và H trong phân tử mêtan là:
    a. Liên kết đôi
    b. Liên kết đơn
    c. Cả a và b đều đúng
    b.
    Metan tham gia được phản ứng thế với clo vì :
    a. Coù 1 nguyeân töû C vaø 4 nguyeân töû H trong phaân töû
    c. Liên kết trong phân tử metan là liên kết đơn
    b. Là hợp chất hiđrocacbon
    c.
    Làm thế nào để thu được khí CH4 từ hỗn hợp khí CO2 và CH4
    a
    b
    c
    Bạn thật giỏi. Chúng mừng bạn
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
    Cho hỗn hợp khí qua dung nước cất
    Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong
    Cho hỗn hợp khí qua dung dịch H2SO4 đậm đặc
    * Học bài ghi
    * Làm bài tập 1,2,3,4 (trang 116 SGK )
    * Xem trước bài Etilen

    DẶN DÒ
    Cám ơn quý Thầy Cô đã đến dự tiết học của lớp!
    Chúc các em luôn luôn là những học trò giỏi !
    Khí metan
    Nước vôi trong
    PHẢN ỨNG CỦA METAN VỚI CLO
    Anh sáng
    Hỗn hợp CH4, Cl2
    Nước
    PHẢN ỨNG CỦA METAN VỚI CLO
    c
    H
    H
    H
    Cl
    Cl
    Cl
    H
    MÔ PHỎNG PHẢN ỨNG CỦA METAN VỚI CLO
    1676
    COÙP NHAT LA MA CUA THANH CONG
    HEH HE
    KKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKH
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓