Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 4. Nguyên tử

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Quỳnh
    Ngày gửi: 19h:56' 05-04-2008
    Dung lượng: 639.5 KB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    Nguyên tử
    1. Nguyên tử là gì?
    * KháI niệm: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện.
    * Kí hiệu nguyên tử:


    * Cấu tạo:+ Hạt nhân mang điện tích dương (+)
    + Lớp vỏ gồm một hay nhiều electron mang điện tích âm (-)

    * Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi: + Proton (p) (+)
    + Nơtron (n) Không mang điện
    * Trong nguyên tử. Số p = số e
    * Khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử.
    * Những nguyên tử có cùng số proton gọi là những nguyên tử cùng loai.
    ( Có tính chất hoá học như nhau)
    Ví dụ:
    ......................
    ................
    ................
    2. Hạt nhân nguyên tử
    Z
    A
    X
    A. Nguyên tử khối (số khối)
    Z. Số proton (Số hiệu nguyên tử).
    X. Kí hiệu nguyên tử.
    ................
    ................
    ..............
    ..............
    .............
    Lớp vỏ




    M -
    Quan sát hình vẽ minh hoạ của nguyên tử.
    Nguyên tử
    Hạt nhân
    M +
    r ~ 10-8 Cm
    ? Thông qua hình vẽ em có nhận xét gì về kích thước, cấu tạo của nguyên tử.
    ? Xác định tổng giá trị điện tích nguyên tử.
    Hoàn thành vào chỗ trống
    2. Hạt nhân nguyên tử.







    Lớp vỏ
    Kết luận
    Hạt proton
    Hạt nơtron
    Hạt nhân
    p
    p
    p
    p
    p
    p
    n
    n
    n
    n
    n
    n
    n
    Gồm 2 loại hạt:
    (p) mang điện tích +
    (n) không mang điện
    ? Hạt nhân nguyên
    tử gồm mấy loại hạt
    Xét sơ đồ nguyên tử He
    Số p = số e
    Quan sát bảng khối lượng
    các hạt trong nguyên tử
    Khối lượng
    hạt nhân
    được coi là
    khối lượng
    nguyên tử
    Cho các ký hiệu nguyên tử.
    8
    16
    B
    7
    14
    C
    8
    15
    D
    7
    15
    E
    14
    30
    G
    15
    31
    H
    15
    30
    Y
    Những nguyên tử nào thuộc cùng một loại (có tính chất như nhau)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7



    Nguyên tử cùng loại là nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. ? Có tính chất tương tự nhau.
    Z
    A
    X
    A. Nguyên tử khối (số khối)
    Z. Số proton (Số hiệu nguyên tử).
    X. Kí hiệu nguyên tử.
    Giải:
    Những nguyên tử cùng loại là.
    + 1 và 3
    + 2 và 4
    + 6 và 7
    3. Lớp electron.
    3. Lớp electron.






    Lớp vỏ
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    13+
    e
    e
    e
    Lớp e
    Lớp 1
    Lớp 2
    Lớp 3
    Al
    LK
    Click vào đây ?
    ? Em hãy cho biết các electron chuyển động như thế nào
    Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và phân thành từng lớp
    3. Lớp electron.






    Lớp vỏ
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    e
    13+
    e
    e
    e
    Lớp e
    Lớp 1
    Lớp 2
    Lớp 3
    .......
    Tối đa 2 e
    Tối đa 8 e
    Tạm coi 8e
    Al
    ? Em hãy xác định số e tối đa trong phân lớp 1 và 2
    ? Nhờ loại hạt nào mà các
    NT liên kết được với nhau
    13+
    * B1. Xác định số e trong nguyên tử
    * B2. Biểu diễn hạt nhân
    * B3. Biểu diễn lớp 1 (tối đa 2e)
    Nếu còn dư e thì ?
    * B4. Biểu diễn lớp 2 (tối đa 8e)
    Nếu còn dư e thì ?
    * B5. Biểu diễn lớp 3 (tạm coi 8e)
    Nếu còn dư e thì ?
    * Chuyển sang bước 6 (Biểu diễn lớp 4)
    ? Vẽ sơ đồ nguyên tử
    như thế nào

    *Số e = số p = 13
    LK
    Vẽ sơ đồ nguyên tử nhôm (Al) có điện tích hạt nhân = 13
    * Số lớp e = 3
    * Số e ngoài cùng = 3
    Phân tử Hiđro. H2
    Nguyên tử
    Hiđro. H
    Nguyên tử
    Hiđro. H
    Phân tử
    Hiđro. H2
    Phân tử
    Axit Clo Hiđric
    (HCl)
    Nguyên tử
    Hiđro. H
    Nguyên tử
    Clo. Cl
    Phân tử
    Axit Clo Hiđric
    (HCl)
    Các nguyên tử
    liên kết được với nhau
    là nhờ e lớp ngoài cùng
    Bài tập vận dụng
    Nguyên tử của nguyên tố X có số p = 12. Số n = số p.
    1. Hãy xác định nguyên tử khối của X.
    2. Vẽ sơ đồ nguyên tử X, xác định số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng. Dự đoán hoá trị của X.
    Giải.
    1. Nguyên tử khối của X.
    A = 12 + 12 = 24
    2. Số e = số p = 12
    ? Sơ đồ nguyên tử X
    12+
    - Số lớp e = 3
    - Số e lớp ngoài cùng = 2
    - X có hoá là: II
    Nguyên tử khối.
    A = số p + số n
    Số e = Số p
    Lớp 1: tối đa 2e
    Lớp 2: tối đa 8e
    Click vào đây ?
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
    Câu 1. Các nguyên tử liên kết được với nhau là nhờ.
    A. Hạt proton. B. Hạt nơtron.
    C. Hạt electron. D. Electron lớp ngoài cùng
    Câu 2. Khối lượng của nguyên tử được coi bằng.
    A. mp + me B. mp + mn C. mp + mn + me
    Giải thích sự lựa chọn.
    Câu 3. Trong nguyên tử các electron.
    A. Đứng nguyên. C. Chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.
    B. Dao động tại chỗ. D. Chuyển động cùng hạt nhân.


    Vì me << mp và mn nên me bỏ qua.
    O
    Số p = 8
    Na
    Số p = 11
    Ca
    Số p = 20
    Cl
    Số p = 17
    Al
    Số p = 13
    Vẽ sơ đồ nguên tử của các nguyên tố
    20+
    Nguyên tử Canxi (Ca)
    Điện tích hạt nhân = 20
    Giải.
    * Số e = số p = 20
    * Số lớp e: 4
    * Số e lớp ngoài cùng: 2
    * Nguyên tử có khả năng cho đi 2 e ở lớp ngoài cùng ? Ca có hoá trị (II)
    13+
    Giải.
    * Số e = số p = 13
    * Số lớp e: 3
    * Số e lớp ngoài cùng: 3
    * Nguyên tử có khả năng cho đi 3 e ở lớp ngoài cùng ? Al có hoá trị (III)
    Nguyên tử Nhôm (Al)
    Điện tích hạt nhân = 13
    17+
    Giải.
    * Số e = số p = 17
    * Số lớp e: 3
    * Số e lớp ngoài cùng: 1
    * Nguyên tử có khả năng nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng ? Cl có hoá trị (I)
    Nguyên tử Clo (Cl)
    Điện tích hạt nhân = 17
    11+
    Giải.
    * Số e = số p = 11
    * Số lớp e: 3
    * Số e lớp ngoài cùng: 1
    * Nguyên tử có khả năng cho đi 1 e ở lớp ngoài cùng ? Na có hoá trị (I)
    Nguyên tử Natri (Na)
    Điện tích hạt nhân = 11
    8+
    Giải.
    * Số e = số p = 8
    * Số lớp e: 2
    * Số e lớp ngoài cùng: 6
    * Nguyên tử có khả năng nhận thêm 2e lớp ngoài cùng ? O có hoá trị (II)
    Nguyên tử Oxi (O)
    Điện tích hạt nhân = 8
    Xét sơ đồ nguyên tử Heli (He)
    2+
    -
    -
    Mỗi chấm đỏ
    biểu diễn 1 e
    Số p = ?
    Số e = ?
    Xét sơ đồ nguyên tử Oxi (O)
    8+
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    Số p = ?
    Số e = ?
    Trong nguyên tử
    Số p = số e
    Bảng khối lượng các hạt trong nguyên tử
    ? E có nhận xét gì về khối lượng của 3 loại hạt trên
    Số p ~ số n >> số e
    ? Khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓