Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Bảy (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:44' 09-06-2011
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 1204
    Số lượt thích: 0 người
    Trường PTCS Đôn Phong - Bạch Thông - Bắc Kạn
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Những hằng đẳng thức đáng nhớ
    Kiểm tra bài cũ:
    Hãy sử dụng các công thức tính diện tích các hình để trả lời các câu hỏi sau: Hãy chọn câu trả lời đúng:
    Diện tích của hình vuông có cạnh a là : latex(a^2)
    Diện tích của hình vuông có cạnh b là : latex(b^2)
    Diện tích của hình chữ nhật có cạnh a,b là : a.b
    S (hv) có cạnh (a b) là: latex((a b)^2) = latex(a^2) 2a.b latex(b^2)
    Bình phương của một tổng:
    Biểu thức: latex((a b)^2) = latex(a^2) 2.a.b latex(b^2) là một hằng đẳng thức, hằng đẳng thức này có tên gọi là gì và còn có những hằng đẳng thức nào khác, để có câu trả lời => Bài mới Bài 3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 1. Bình phương của một tổng Hãy sử dụng t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng để điền vào chỗ trống:
    (a b)(a b) = ||a.(a b)|| ||b(a b)|| = ||a.a || ||a.b|| ||b.a|| ||b.b|| = latex(a^2) 2.a.b latex(b^2) ?2:
    Với A,B là các biểu thức tùy ý ta có : latex((A B)^2) = latex(A^2) 2.A.B latex(B^2). Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời Bình phương của một tổng bằng:
    Tổng bình phương của hai số cộng với hai lần tích của hai số ấy
    Bình phương số thứ nhất cộng hai lần tích của số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phương số thứ hai
    Tổng các bình phương của hai số ấy
    Áp dụng:
    Điền vào chỗ trống:
    a, latex((a 1)^2) = ||latex(a^2) || ||2.a.1|| ||latex(1^2)|| = latex(a^2) 2.a.b latex(b^2) b, latex(x^2) 4x 4 = ||latex(x^2) || 2.|| x.2|| ||latex(2^2) || = ||latex((x 2)^2)|| c, latex(51^2) = latex((50 1)^2) = ||latex(50^2)|| 2.50.1 || latex(1^2)|| latex(301^2) = ||latex((300 1)^2)|| = latex(300^2) || 2.300.1|| latex(1^2) Bình phương của một hiệu:
    ?3. Hãy điền vào chỗ trống :
    latex((a (-b))^2 = a^2 ||2.a.(-b) || latex((-b)^2) = latex(a^2) -|| 2ab || latex(b^2) 2. Bình phương của một hiệu ?.4:
    Với hai biểu thức tùy ý A,B ta có : latex((A-B)^2) = latex(A^2) - 2.A.B latex(B^2). ?.4 .Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức trên Bình phương của một hiệu bằng:
    Hiệu bình phương của hai số cộng với hai lần tích của hai số ấy
    Bình phương số thứ nhất trừ hai lần tích của số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phương số thứ hai
    Hiệu các bình phương của hai số ấy
    Áp dụng:
    Hoàn thành các bài tập sau:
    a, latex((x - 1/2)^2) = latex(x^2) - 2.||x.latex(1/2) || ||latex((1/2)^2)|| = latex(x^2) - x latex(1/4) b, latex((2x - 3y)^2) = latex(2x^2) - ||2||.2x.3y latex(3y^2) = c, latex(99^2) = latex((100 - 1)^2) = ||latex(100^2)|| - 2.||100.1|| ||latex(1^2)|| Hiệu hai bình phương:
    3. Hiệu hai bình phương ?.5. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
    (a - b)(a b) = aa b.b = latex(a^2) latex(b^2)
    (a - b)(a b) = a.(a b) - b(a b) = latex(a^2) - 2a.b latex(b^2)
    (a - b)(a b) = a.a a.b - b.a - b.b = latex(a^2) - latex(b^2)
    ?.6:
    Với A,B là các biểu thức tùy ý ta có : latex(A^2) - latex(B^2) = (A B).(A - B). ?.6. Hiệu hai bình phương bằng :
    Số thứ nhất cộng số thứ hai nhân với số thứ nhất trừ số thứ hai
    Tích của tổng hai số với hiệu của hai số ấy
    Tổng của hai số nhân với hiệu của chúng
    Áp dụng:
    Điền vào chỗ trống :
    a, ( x 1)(x -1) = ||latex(x^2)|| - ||latex(1^2)|| b, (x - 2y)(x 2y) = latex(x^2) - ||latex(2y^2)|| = latex(x^2) - 4latex(y^2) c, 56.64 = (60 - 4)(60 4) = ||latex(60^2) ||- ||latex(4^2)|| = 3600 - 16 = 3584 ?.7:
    Hãy chọn câu trả lời đúng :
    latex(x^2) - 10x 25 = latex((x -5)^2)
    latex(x^2) - 10x 25 = latex((5 -x)^2)
    latex((a - b)^2) = latex((b -a)^2)
    Luyện tập củng cố:
    Bài tập 18. Hãy tìm cách giúp bạn An khôi phục lại những hằng đẳng thức bị nhoè đi một số chỗ
    a, latex(x^2) 6.x.y ||9latex(y^2)|| = latex((||x || 3y)^2) b, ||latex(x^2)|| - 10xy 25latex(y^2) = latex((||x|| - 5y)^2) Hướng dẫn học ở nhà:
    - Học thuộc các hằng đẳng thức, phát biểu bằng lời. - Làm các bài tập 16, 17 phần bài tập (SGK 11) - bài tập 20 -25 phần luyện tập (SGK - 12)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓