Menu nhanh

Liên kết

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    on tap chuong 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:39' 23-12-2010
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 91
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng quí thầy cô đến dự tiết học hôm nay.
    Đại số 9
    ÔN TẬP
    Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT
    ÔN TẬP
    (A) Lý thuyết:
    Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất?
    Hãy cho biết tính chất hàm số bậc nhất?
    Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có gì đặc biệt?
    Khi nào thì đường thẳng y = ax + b tạo với tia Ox góc nhọn, góc tù?
    Cho y = ax + b (a ≠ 0) (d1)
    y = a’x + b (a’ ≠ 0) (d2)
    (d1) // (d2) 
    (d1) ≡ (d2) 
    (d1)  (d2) 
    ÔN TẬP
    (A) Lý thuyết:
    (B) Luyện tập:
    Xác định hàm số y = ax + b biết:
    a) Đồ thị đi qua điểm (2; 3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.
    b) Đồ thị đi qua điểm (2; 1) và có hệ số góc bằng -2
    2) Nêu tính chất của hàm số?
    3) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị (d1), (d2)
    4) Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm (d1), (d2)
    Giải
    1) a) Đồ thị hàm số y = ax + b
    cắt trục tung tại điểm có tung
    độ bằng 2, suy ra b = 2. Và đi
    qua điểm (2; 3), suy ra a = 0,5
    Do đó, y = 0,5x + 2 (d1)
    b) Đồ thị có hệ số góc bằng -2
    Suy ra a = -2. Và đồ thị đi qua
    điểm (2; 1), suy ra b = 5
    Do đó, y = -2x + 5 (d2)
    2) Hàm số (d1) đồng biến. Vì
    a = 0,5 > 0
    Hàm số (d2) nghịch biến. Vì
    a = -2 < 0
    ÔN TẬP
    Lý thuyết:
    (B) Luyện tập:
    3) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị (d1), (d2)
    4) Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm (d1), (d2)
    Giải
    3) Vẽ đồ thị hàm số: y = 0,5x +2
    Cho x = 0  y = 2; A(0; 2)
    Cho y = 0  x = -4; B(-4; 0)
    Đường thẳng AB là đồ thị của hàm số y = 0,5x + 2.
    * Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 5
    Cho x = 0  y = 5; C(0; 5)
    Cho y = 0  x = 2,5; D(2,5; 0)
    Đường thẳng CD là đồ thị của
    hàm số y = -2x + 5









    4) Gọi M(x;y) là tọa độ
    giao điểm của (d1) và (d2)
    Hoành độ giao điểm là
    nghiệm của phương trình:
    0,5x + 2 = -2x + 5  2,5x = 3
     x = 1,2
    x = 1,2  y = -2.1,2 + 5 = 2,6
    Vậy M(1,2; 2,6)
    2,5
    2
    -4
    ••C
    .D
    .
    y = 0,5x + 2
    y = - 2x + 5
    ••
    A
    ••
    B
    ••M
    ÔN TẬP
    Lý thuyết:
    (B) Luyện tập:
    3)
    4)
    5) Tính góc tạo bởi (d1) và (d2) với trục Ox.
    Giải
    3) Vẽ đồ thị hàm số: y = 0,5x +2
    Cho x = 0  y = 2; A(0; 2)
    Cho y = 0  x = -4; B(-4; 0)
    Đường thẳng AB là đồ thị của hàm số y = 0,5x + 2.
    * Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 5
    Cho x = 0  y = 5; C(0; 5)
    Cho y = 0  x = 2,5; D(2,5; 0)
    Đường thẳng CD là đồ thị của
    hàm số y = -2x + 5









    4) Gọi M(x;y) là tọa độ
    giao điểm của (d1) và (d2)
    Hoành độ giao điểm là
    nghiệm của phương trình:
    0,5x + 2 = -2x + 5  2,5x = 3
     x = 1,2
    x = 1,2  y = -2.1,2 + 5 = 2,6
    Vậy M(1,2; 2,6)
    2,5
    2
    -4
    ••C
    .D
    .
    y = 0,5x + 2
    y = - 2x + 5
    ••
    A
    ••
    B
    ••M
    ÔN TẬP
    Lý thuyết:
    (B) Luyện tập:
    5) Tính góc tạo bởi (d1) và (d2) với trục Ox.
    Giải
    Gọi góc tạo bởi (d1) với trục Ox
    là , có a = 0,5 nên:



    Gọi góc tạo bởi (d2) với trục Ox
    là , có a = - 2 < 0 nên:









    4) Gọi M(x;y) là tọa độ
    giao điểm của (d1) và (d2)
    Hoành độ giao điểm là
    nghiệm của phương trình:
    0,5x + 2 = -2x + 5  2,5x = 3
     x = 1,2
    x = 1,2  y = -2.1,2 + 5 = 2,6
    Vậy M(1,2; 2,6)
    2,5
    2
    -4
    ••C
    .D
    .
    y = 0,5x + 2
    y = - 2x + 5
    ••
    A
    ••
    B
    ••M
    CỦNG CỐ
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học bài và xem lại các dạng bài tập của chương.
    Hoàn chỉnh các bài tập 32, 33, 34, 35
    Xem lại cách tính giá trị của hàm số và vẽ đồ thị của hàm số chuẩn bị tiết sau học Chương III (Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn). Bài “Phương trình bậc nhất hai ẩn”
    Cám ơn!
    Cám ơn quí thầy, cô đa~ dành thời gian quí báo để đến dự tiết học hôm nay!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓