Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 52. Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Công Khánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:17' 25-03-2011
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 71
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 52 - Tiết 56
    Phản xạ không điều kiện
    và phản xạ có điều kiện
    I- Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

    II- Sự hình thành phản xạ có điều kiện
    1, Hình thành phản xạ có điều kiện
    Nhà sinh lý học người Nga I.P. Paplôp
    Ánh đèn là kích thích có điều kiện
    Thức ăn chạm vào lưỡi thì nước bọt chảy ra, đây là kích thích không điều kiện
    Sự kết hợp kích thích có điều kiện với kích thích không điều kiện nhiều lần
    2, Ức chế phản xạ có điều kiện
    Trong thí nghiệm trên, nếu ta chỉ bật đèn mà không cho chó ăn nhiều lần thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
    Nêu ý nghĩa của sự hình thành và ức chế của phản xạ có điều kiện đối với đời sống?
    6
    Tính chất của phản xạ
    không điều kiện
    III. So sánh các tính chất của PXCĐK và PXKĐK
    Tính chất của phản xạ
    có điều kiện
    1. Trả lời các kích thích tương ứng
    hay kích thích không điều kiện
    1’. Trả lời các kích thích bất kì hay
    kích thích có điều kiện
    2. Bẩm sinh
    2.?
    3.?
    3’. Dễ mất khi không cũng cố
    4. Có tính chất di truyền, mang tính
    chất chủng loại
    4’. ?
    5.?
    5’. Số lượng không hạn định
    6. Cung phản xạ đơn giản
    6’. Hình thành đường liên hệ tạm thời
    2’. Được thành lập ngay trong đời sống
    3. Bền vững
    4’. Không di truyền. Có tính chất cá thể
    5. Số lượng có hạn
    7. Trung ương nằm ở trụ não, tuỷ sống
    7’. ?
    7’. Trung ương nằm ở vỏ não
    Củng cố
    Làm BT4/138/SBT: Hãy dùng dấu x đánh dấu các ví dụ ở cột A tương ứng với khái niệm ở cột (B) và (C)
    x
    x
    x
    x
    x
    1
    2
    5
    4
    3
    6
    Hắt xì.
    Ngáp
    Tập viết
    Buồn ngủ..
    PXKĐK
    PXCĐK
    PXKĐK
    PXKĐK
    PXCĐK
    PXCĐK
    1, Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là:
    A, Bền vững
    B, Không di truyền
    C, Phải qua quá trình luyện tập
    D, Mang tính chất cá thể
    2, Ví dụ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện:
    A, Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại
    B, Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập và sởn gai ốc
    C, Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe trước vạch kẻ
    D, Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra
    3, Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:
    A, Có tính chất đặc trưng cho loài
    B, Có tính bẩm sinh
    C, Di truyền được qua thế hệ sau
    D, Dễ mất đi nếu không được củng cố
    Dặn dò
    Học bài và học thuộc phần ghi nhớ SGK
    Làm hết BT trong SBT
    Đọc mục “Em có biết?” và đọc trước bài 53: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
     
    Gửi ý kiến