Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Chương III. §1. Phương trình bậc nhất hai ẩn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Nga
    Ngày gửi: 12h:04' 04-12-2010
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 1198
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Tam Cu?ng
    Môn đại số 9
    Chữ màu xanh thì
    Chép vào vở ghi
    các phông chữ khác không chép
    Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
    Bài toán
    Vì có tất cả 36 con vừa gà vừa chó nên ta có:
    Vì có tất cả 100 chân nên ta có:
    Vừa gà vừa chó
    Bó lại cho tròn
    Ba mươi sáu con
    Một trăm chân chẵn
    Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?
    Nếu gọi số con gà là x, ta lập được phương trình: 2x + 4(36 – x) = 100
    Biến đổi phương trình trên ta được phương trình: 2x - 44 = 0
    Nếu gọi số con gà là x, số con chó là y. Em hãy lập hệ thức liên hệ
    giữa x và y ?
    x + y = 36
    2x + 4y = 100
    2 x + 4 y = 100
    a
    c
    b
    ax + by = c
    Phương trình bậc nhất hai ẩn
    + Phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn x, y là hệ thức dạng: ax + by = c
    Trong đó a, b, c là các số đã biết
    (a ? 0 hoặc b ? 0)
    Phát biểu tổng quát về phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?
    Cho ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn?
    Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
    (6) x - y + z = 1
    (1) 2x - y = 1
    (2) 2x2 + y = 1
    (3) 4x + 0y = 6
    (4) 0x + 0y = 1
    (5) 0x + 2y = 4
    PT bậc nhất hai ẩn
    a =2
    b = -1
    C = 1
    PT bậc nhất hai ẩn
    a = 4
    b = 0
    C = 6
    PT bậc nhất hai ẩn
    a =0
    b = 2
    C = 4
    VD: Cho phương trình 2x - y = 1
    -Thay x = 3 , y = 5 vào vế trái của phương trình
    Ta được VT = 2.3 – 5 = 1
    => VT = VP
    Khi đó cặp số (3;5) được gọi là một nghiệm của phương trình
    -Thay x = 1; y = 2 vào vế trái của phương trình
    Ta được VT = 2.1 – 2 = 0
    Khi đó cặp số (1;2) không là một nghiệm
    của phương trình
    y
    x
    6
    -6
    Chú ý: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của phương
    trình ax + by = c được biểu diễn bởi một điểm. Nghiệm (x0; y0 )
    được biểu diễn bởi điểm có toạ độ ( x0; y0 ) .
    a) Kiểm tra xem cặp số (1 ; 1 ) và ( 0,5 ; 0) có là nghiệm của phương trình 2x – y = 1 hay không ?
    b) Tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x – y = 1.
    ?1(SGK/5)
    Điền vào bảng sau và viết ra sáu nghiệm
    của phương trình (2)
    ?3(SGK/5)
    Sáu nghiệm của phương trình (2) là:
    0
    - 1
    1
    3
    4
    - 3
    2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
    Xét phương trình 2x – y = 1
    y = 2x - 1
    (2)
    (-1; -3),
    (0; -1),
    (2,5; 4)
    (1; 1),
    (2; 3),
    ( 0,5; 0),
    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình (2) là đường thẳng y = 2x - 1
    y = 2x-1
    (d)
    y
    x
    -6
    6
    .
    .
    - Tập nghiệm của (2) được biểu diễn bởi đường thẳng (d):y = 2x - 1
    Hay đường thẳng (d) được xác định bởi phương trình 2x – y = 1
    Đường thẳng d còn gọi là
    đường thẳng 2x – y = 1 và
    Được viết gọn là :
    (d) : 2x – y = 1
    - Xét phương trình 0x + 2y = 4 (4)
    .
    - Xét phương trình 4x + 0y = 6 (5)
    =>
    x ?R
    y ? R
    x?R
    y
    x
    0
    ax+by=c
    x
    y
    0
    y
    x
    0
    Tổng quát (SGK / 7) :
    PT bậc nhất 1 ẩn
    PT bậc nhất 2 ẩn
    Dạng
    TQ
    Số nghiệm
    Cấu trúc
    nghiệm
    Công thức
    nghiệm
    ax + by = c
    (a, b, c là số cho trước; a ? 0
    hoặc b ? 0)
    ax + b = 0
    (a, b là số cho trước;
    a ? 0)
    1 nghiệm
    duy nhất
    Vô số nghiệm
    Là 1 số
    Là một cặp số
    ?
    Hãy nhắc lại những kiến thức
    cần nhớ trong bài học ?
    Tiết 30 .Phương trình bậc nhất hai ẩn
    1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn
    Phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn x, y là hệ thức dạng: ax + by = c
    Trong đó a, b, c là các số đã biết (a ? 0 hoặc b ? 0)
    2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
    - Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số nghiệm.
    Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c
    Kí hiệu là (d)
    + Nếu (a  0 và b  0) thì (d) là đồ thị của hàm số bậc nhất
    + Nếu (a  0 và b = 0) thì phương trình trở thành ax = c hay
    Và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục tung
    + Nếu (a= 0 và b  0) thì phương trình trở thành by = c hay
    Và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục hoành
    Bài tập 1/SGK/7
    Trong các cặp số ( - 2; 1), ( 0 ; 2),
    ( - 1 ; 0 ), ( 1,5 ; 3) và ( 4 ; - 3)
    cặp số nào là nghiệm của phương trình :
    a) 5x + 4y = 8? b) 3x + 5y = - 3 ?

    Với mỗi phương trình sau, tìm nghiệm tổng quát của phương trình và
    Bài tập 2/SGK/7
    vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó.
    b) x + 5y = 3 e ) 4x + 0y = -2 f) 0x + 2y = 5
    x ?R
    y ? R
    x?R
    x ?R
    y ? R
    x?R
    o
    y
    x
    3
    (d)
    (d)
    o
    y
    x
    o
    y
    x
    GI? H?C K?T THC
     
    Gửi ý kiến