Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 16. Ròng rọc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kiều Ngọc Kiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:48' 15-07-2011
    Dung lượng: 334.5 KB
    Số lượt tải: 198
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Bài 16 Tiết 19: Ròng Rọc.
    2
    Tiết 16: Ròng Rọc.
    I. Tìm hiểu về ròng rọc.
    Hãy quan sát (hình 16.2a) và (hình 16.2b)
    Hình 16.2a:
    Ròng rọc cố định.
    Hình 16.2b:
    Ròng rọc động.
    C1: Hãy mô tả các ròng rọc ở hình vẽ 16.2.
    Ròng rọc gồm một bánh xe quay quanh một trục cố định và một sợi dây kéo vòng qua bánh xe.
    3
    II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễdàng như thế nào?
    1. Thí nghiệm.
    a) Chuẩn bị:
    - Lực kế, khối trụ kim loại, giá đỡ, ròng rọc và dây kéo.
    - Kẻ bảng 16.1 vào vở.
    b) Tiến hành đo:
    Tiết 16: Ròng Rọc.
    I. Tìm hiểu về ròng rọc.
    4
    Dùng ròng rọc cố định
    Kéo vật trực tiếp
    Click chuột vào “Kéo vật trực tiếp” hoặc “Dùng ròng rọc cố định” để chạy hiệu ứng
    Trở lại Vật lý 6
    16.3
    16.4
    Tiếp tục
    Tiết 16: Ròng Rọc.
    C2: + Đo lực kéo vật theo phương thẳng đứng như hình 16.3 và ghi kết quả vào bảng 16.1.
    + Đo lực kéo vật qua ròng rọc cố định như hình 16.4. Kéo từ từ lực kế. Đọc và ghi và ghi chỉ số của lực kế vào bảng 16.1.
    5
    16.5
    Dùng ròng rọc động
    Trở lại Vật lý 6
    Tiếp tục
    Tiết 16: Ròng Rọc.
    + Đo lực kéo vật qua ròng rọc động như hình 16.5. Kéo từ từ lực kế. Đọc và ghi và ghi chỉ số của lực kế vào bảng 16.1.
    6
    Từ trên xuống
    Từ dưới lên
    2. Nhận xét.
    C3: Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm hãy so sánh:
    Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp và lực kéo vật qua ròng rọc
    cố định.
    Chiều: Kéo bằng ròng rọc cố định ngược với chiều kéo vật trực tiếp
    Cườg độ: Kéo bằng ròng rọc cố định bằng với cường độ kéo vật trực tiếp
    Tiết 16: Ròng Rọc.
    7
    b) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp và lực kéo vật qua ròng rọc
    động.
    Chiều: Kéo bằng ròng rọc động cùng chiều với chiều kéo vật trực tiếp
    Cườg độ: Kéo bằng ròng rọc động bằng một nữa cường độ lực kéo vật trực tiếp
    Nhận Xét:
    * Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.
    * Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng vật.
    8
    3. Rút ra kết luận.
    C4: Tìm từ thích hợp để điền vào chổ trống của các câu sau:
    * KẾT LUẬN
    a) Ròng rọc giúp làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.
    b) Dùng ròng rọc thì lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng vật.
    động
    cố định
    I. Tìm hiểu về ròng rọc.
    II. Ròng rọc giúp con người làm việc dể dàng như thế nào?
    1. Thí nghiệm.
    2. Nhận xét.
    Tiết 16: Ròng Rọc.
    9
    4. Vận dụng.
    C5: Tìm những ví dụ về sử dụng ròng rọc.
    C6: Dùng ròng rọc có lợi gì?
    Dùng ròng rọc cố định có lợi về thế đứng.
    Dùng ròng rọc động có lợi về lực.
    C7: Dùng hệ thống ròng rọc nào trong hình 16.6 có lợi hơn? Tại sao?
    Dùng hệ thống ròng rọc bên phải có lợi hơn. Vì có ròng rọc động, lực kéo sẽ
    giảm so với trọng lượng của vật.
    10
    Dặn dò
    - Học thuộc phần ghi nhớ ở SGK
    - Làm các bài tập 16 trong sách Bài tập
     
    Gửi ý kiến