Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 29. Bệnh và tật di truyền ở người

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Hồng Nhạn
    Ngày gửi: 21h:15' 13-12-2010
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ CÙNG TẬP THỂ LỚP!
    Giáo viên: Huỳnh Thị Hồng Nhạn
    Bộ môn Sinh
    Kiểm tra bài cũ
    Đột biến gen là gì? Cho biết các dạng đột biến gen. Hậu quả của đột biến gen như thế nào?
    Trả lời:
    - Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nucleotit
    - Các dạng: Mất cặp, thêm cặp, thay cặp nucleotit
    - Hậu quả: Đa số đột biến gen có hại cho bản thân sinh vật
    Đôt biến số lượng NST là gì? Cho biết các dạng đột biến số lượng NST
    Trả lời:
    Đột biến số lượng NST là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở 1, 1 số hoặc toàn bộ bộ NST
    Các dạng đột biến số lượng NST: thể dị bội và thể đa bội
    Thể dị bội là gì? Kể các dạng thể dị bội
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Trả lời:
    - Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 hoặc 1 số cặp NST bị thay đổi về số lượng
    - Các dạng thể dị bội: * Ba nhiễm: 2n + 1
    * Một nhiễm: 2n – 1
    * Khuyết nhiễm: 2n - 2
    Kiểm tra bài cũ
    Em hãy hoàn thành sơ đồ cơ chế phát sinh
    thể dị bội 2n + 1 v 2n - 1
    2n
    Giao tử
    Hợp tử
    n
    n
    2n+1
    2n
    mẹ hoặc
    bố
    bố hoặc
    mẹ
    n+1
    n-1
    2n-1
    TB sinh giao tử
    Thể 3 nhiễm
    Thể 1 nhiễm
    Cho biết cơ chế phát sinh thể dị bội?
    Do 1 cặp NST không phân li trong giảm phân dẫn đến tạo thành giao tử mà cặp NST tương đồng nào đó có 2 NST hoặc không có NST
    bệnh và tật di truyền ở người
    Bài 29
    I. Bệnh di truyền:
    II. Tật di truyền:
    III. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền:
    Hãy nhận xét các hình sau, cho biết sự khác nhau giữa bộ NST người bình thường và người bị bệnh
    1. Bệnh Đao:
    2. Bệnh Tơcno:
    Bộ NST của người bình thường
    Bộ NST của bệnh nhân Đao
    Bộ NST nữ giới bình thường.
    Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ.
    * Người bình thường có số NST trong bộ 2n = 46

    * Người bệnh Đao có số NST trong bộ 2n = 47
    (Do cặp NST thứ 21 có 3 chiếc → 2n + 1 = 46 + 1 = 47)
    * Người bệnh Tơcno có số NST trong bộ 2n = 45
    (Do cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X
    → 2n – 1 = 46 – 1 = 45)
    Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n + 1) NST
    Bố hoặc mẹ
    n
    n
    n + 1
    2n
    2n
    n - 1
    2n + 1
    NST 21
    NST 21
    Bệnh Đao
    Rối loạn giảm phân ở cặp NST 21
    Mẹ hoặc bố
    Y
    X
    OX
    O
    XX
    XX
    XY
    Bố
    Mẹ
    Giao tử
    Hợp tử
    Bệnh Tơcnơ
    Rối loạn giảm phân ở cặp NST giới tính ở mẹ
    Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n - 1) NST
    Bộ NST bệnh nhân Đao.
    Ảnh chụp người bị bệnh Đao
    Ảnh chụp người bị bệnh Đao
    Tay của bệnh nhân Đao
    Ảnh chụp bệnh nhân Tơcnơ
    Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ.

    i. Một vài bệnh di truyền ở người:
    Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu và một mí, ngón tay ngắn.
    Lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, khi đứng 2 tay choãi ra 2 bên .
    Bị si đần bẩm sinh,
    vô sinh.
    Không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí, vô sinh.
    Cả nam và nữ.
    Nữ.
    Cặp NST số 21 có 3 chiếc
    Cặp NST giới tính
    chỉ có 1 NST X
    * Hội chứng Claiphento:
    - Giới tính là nam
    - Đặc điểm di truyền: 3 NST giới tính (XXY)
    - Biểu hiện bên ngoài: Chân tay dài, tóc xoăn, tinh hoàn nhỏ, vô sinh
    * Hội chứng siêu nữ:
    - Giới tính là nữ
    - Đặc điểm di truyền: 3 NST giới tính (XXX)
    - Biểu hiện bên ngoài: thấp bé, không có kinh nguyệt, khó có con
    3. Bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm sinh:
    Người bị bệnh bạch tạng
    Biểu hiện người bị câm, điếc bẩm sinh?
    3) Bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm sinh:

    II. Một số tật di truyền ở người:
    Bàn chân mất ngón và dính ngón
    Bàn tay mất một số ngón
    Tật khe hở môi hàm
    Tật sáu ngón tay
    Bàn chân có nhiều ngón
    Tật xương chi ngắn
    Tật khe hở môi - hàm.
    Bàn tay mất 1 số ngón.
    Bàn chân mất ngón
    và dính ngón.
    Bàn tay có 6 ngón.
    Đột biến NST
    Xương chi ngắn, bàn chân nhiều ngón.
    Đột biến gen trội

    Đột biến gen trội gây bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
    Tế bào hồng cầu bình thường
    Tế bào hồng cầu hình
    lưỡi liềm
    iii. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền:
    Máy bay Mĩ rải chất độc màu da cam ở Việt Nam
    Nguyên nhân phát sinh bệnh, tật di truyền?
    iii. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền

    Nạn nhân
    chất độc màu da cam
    Nạn nhân
    chất độc màu da cam
    Đám mây hình nấm do quả bom nguyên tử ném xuống Nagasaki, Nhật Bản vào năm 1945.
    Ô nhiễm không khí và nguồn nước
    Phun thuốc bảo vệ thực vật
    ?Em hãy dề ra biện pháp phòng chống bệnh, tật di truyền
    iii. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền
    - Bảo vệ môi trường, chống ô nhiễm.
    Sử dụng đúng quy cách thuốc trừ sâu, thuốc
    bảo vệ thực vật, thuốc chữa bệnh.
    Đối với những người cú nguy co mang gen l?n
    có gây bệnh, t?t di truy?n thì hạn chế kết hôn
    và sinh con.
    - Đấu tranh chống sản xuất, thử vũ khí hạt nhân.

    Xin-ga-po thành phố sạch nhất thế giới
    1) D?c di?m di truy?n c?a b?nh Dao
    Có 1 NST (X) trong cặp NST giới tính.
    Có 3 NST (X) ở cặp NST giới tính.
    Có 3 NST ở cặp NST số 21.
    D. Có 1 NST ở cặp số 21.
    Chọn 1 câu trả lời đúng:
    2) D?c di?m di truy?n c?a b?nh Tocno:
    Có 3 NST (X) trong cặp NST giới tính.
    Có 1 NST (X) trong cặp NST giới tính.
    Có 3 NST của cặp số 21.
    Cú 1 NST trong c?p NST s? 21.
    A. Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơI thè ra, mắt hơi sâu và 1 mí, .
    B. Si đần bẩm sinh và không có con.
    C. Da và tóc màu trắng, mắt màu hồng.
    D. Cả A và B dỳng.
    3) B?nh nhõn Dao cú bi?u hi?n bờn ngoi nhu th? no?
    4. Bi?u hi?n bờn ngoi c?a b?nh nhõn Tocno:
    A. Da và tóc màu trắng, mắt màu hồng.
    B. Mất trí và vô sinh.
    C. Da và tóc màu trắng, mắt màu hồng.
    D. L n?, lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển.
    5. Nguyờn nhõn phỏt sinh b?nh v t?t di truy?n l:
    A. Do quá trình trao đổi chất, nội bào bị rối loạn.
    B. Do các tác nhân vật lí, hóa học trong tự nhiên.
    C. Do ô nhiễm môi trường.
    D. Cả A, B và C đúng.
    0
    2
    4
    6
    Trò chơi
    Bệnh đao
    Đột biến NST
    0
    2
    4
    6
    Trò chơi
    Tật hở khe môi hàm
    Đột biến NST
    0
    2
    4
    6
    Trò chơi
    Bệnh bạch tạng
    Đột biến gen lặn
    0
    2
    4
    6
    Trò chơi
    Tật 6 ngón tay
    Đột biến NST
    0
    2
    4
    6
    Trò chơi
    Tật bàn tay mất một số ngón
    Đột biến NST
    0
    2
    4
    6
    Trò chơi
    Tật xương chi ngắn
    Đột biến gen trội
    Hướng dẫn về nhà
    Tìm hiểu thêm một số biện pháp hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền.
    Học bài theo nội dung và trả lời câu hỏi trong SGK.
    Đọc, tìm hiểu trước bài 30.
     
    Gửi ý kiến