Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hồngtuyet
    Ngày gửi: 21h:45' 04-04-2011
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 490
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH - TP CÀ MAU
    Hình học 6
    Giáo viên: Ngô Hồng Tuyết
    “Việc học như con thuyền đi trên dòng nước ngược, không tiến có nghĩa là lùi”.
    Danh ngôn
    Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ thăm lớp!
    Kiểm tra bài cũ:
    Câu 1.
    Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính R?
    Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu (O; R).
    Câu 2. Cho ba ®iÓm A, B, C kh«ng th¼ng hµng, vÏ c¸c ®o¹n th¼ng t¹o thµnh tõ hai trong ba ®iÓm trªn? VÏ ®­îc bao nhiªu ®o¹n th¼ng, kÓ tªn c¸c ®o¹n th¼ng ®ã?
    CHƯƠNG II- GÓC
    1. Tam giác ABC là gì?
    Bài 9: Tam giác
    Tam giác ABC là hình
    khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
    gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA

    Các kí hiệu khác:
    ACB,  BAC,  BCA,  CAB,  CBA
    Ba điểm A, B, C
    Ba đoạn thẳng AB, AC, BC
    Ba góc BAC, CBA, ACB
    là ba đỉnh của tam giác.
    là ba cạnh của tam giác
    là ba góc của tam giác.
    (Ba góc A, B, C của tam giác)
    Kí hiệu tam giác ABC :
    * Định nghĩa.
    1. Tam giác ABC là gì?
    Điểm M nằm bên trong tam giác (Điểm trong của tam giác)
    Điểm E nằm trên cạnh của tam giác
    M
    Điểm N nằm bên ngoài tam giác (Điểm ngoài tam giác)
    Bài 9: Tam giác
    * Định nghĩa. (SGK)
    Trong các hình vẽ sau, hình nào là tam giác ABC? Vì sao?
    Bài tập 1:
    A
    B
    C
    A
    B
    C
    B
    B
    A
    A
    C
    C
    H.1
    H.2
    H.3
    H.4
    1. Tam giác ABC là gì?
    Bài 9: Tam giác
    * Định nghĩa. (SGK)
    Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :
    Hình tạo thành bởi .............................................................................
    ..................................được gọi là tam giác MNP.
    ba đoạn thẳng MN , NP , PM khi M , N , P
    không thẳng hàng
    b) Tam giác TUV là hình ............................................................... ................................................................
    gồm ba đoạn thẳng TU , UV , VT
    trong đó T , U , V không thẳng hàng .
    Bài tập 2:
    1. Tam giác ABC là gì?
    Bài 9: Tam giác
    * Định nghĩa. (SGK)
    AB , BI , IA
    A , I , C
    AI , IC , CA
    A , B , C .
    AB , BC , CA
     ABI
    A , B , I
     AIC
     ABC
    Bài tập 3: Cho hình vẽ bên.
    Quan sát hình bên rồi điền vào ô trống trong bảng sau:
    1. Tam giác ABC là gì?
    Bài 9: Tam giác
    * Định nghĩa. (SGK)
    HẾT GIỜ
    120
    119
    118
    117
    116
    115
    114
    113
    112
    111
    110
    BẮT ĐẦU
    109
    108
    107
    106
    104
    103
    102
    101
    100
    99
    98
    97
    96
    95
    94
    93
    92
    91
    90
    89
    88
    87
    86
    85
    84
    83
    82
    81
    79
    78
    77
    76
    75
    74
    73
    72
    71
    70
    69
    68
    67
    66
    65
    64
    63
    62
    61
    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 3cm, AC = 2 cm.
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    • Vẽ cung tròn tâm C, bán kính bằng 2 cm
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    • Vẽ cung tròn tâm C, bán kính bằng 2 cm
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    A
    • Vẽ cung tròn tâm C, bán kính bằng 2 cm
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    . Gọi A là giao điểm của hai cung tròn đó
    • VÏ ®o¹n th¼ng AB, AC, ta cã ABC.
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    C
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    Bài tập: Vẽ tam giác MNP, biết MN = 5cm, MP = 4cm, NP = 3cm.
    Bài tập 5: Cho hình vẽ bên.
    a) Đoạn thẳng AB là cạnh chung của những tam giác nào?
    b) Đoạn thẳng AC là cạnh chung của những tam giác nào?
    c) Đoạn thẳng AI là cạnh chung của những tam giác nào?
    d) Hai tam giác nào có hai góc kề bù?
    Trả lời: ABI và ABC
    Trả lời: ACI và ABC
    Trả lời: ABI và AIC
    Trả lời: ABI và ACI
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    TRÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!
    TIẾT HỌC HÔM NAY ĐẾN
    ĐÂY KẾT THÚC.
     
    Gửi ý kiến