Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Khoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:03' 14-10-2008
    Dung lượng: 433.0 KB
    Số lượt tải: 241
    Số lượt thích: 0 người
    Môn hoá học 9
    Giáo viên dạy: Phạm Văn Khoa
    Đơn vị: Trường THCS HảI Phương
    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I- Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    3Fe (r) + 2O2 (k) Fe3O4 (r)
    (Trắng xanh) (không màu) (nâu đen)
    2. Tác dụng với phi kim khác
    2Na (r) + Cl2 (k) 2 NaCl (r)
    (vàng lục) (trắng)
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    Nhiều kim loại khác như: Al, Zn, Cu... phản ứng với oxi tạo thành các oxitAl2O3, ZnO, CuO...
    ở nhiệt độ cao, đồng, magiê, sắt... phản ứng với lưu huỳnh cho các sản phẩm là các muối sunfua CuS, MgS, FeS...
    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I- Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    3Fe (r) + 2O2 (k) Fe3O4 (r)
    (Trắng xanh) (không màu) (nâu đen)
    2. Tác dụng với phi kim khác
    2Na (r) + Cl2 (k) 2 NaCl (r)
    (vàng lục) (trắng)
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    Bài tập 1:
    Hãy hoàn thành PTHH theo sơ đồ PƯ sau:
    a, Zn + S ? ?
    b, ? + Cl2 ? AlCl3
    c, ? + ? ? MgO
    d, ? + ? ? CuCl2
    Đáp án:
    a, Zn + S ZnS
    b, 2Al + 3Cl2 2AlCl3
    c, Mg + O2 2MgO
    d, Cu + Cl2 CuCl2
    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I. Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    2. Tác dụng với phi kim khác
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    II.Phản ứng của kim loại với dd axit.
    + Một số kim loại phản ứng với dd axit --> Muối + khí hiđro

    Bài tập 2:
    Hãy hoàn thành PTHH theo sơ đồ PƯ sau:
    a, ? + HCl ---> FeCl2 + ?
    b, R + ? ---> RCl2 + ?
    c, R + ? ---> R2(SO4)3 + ?
    d, ? + ? ---> MgCl2 + H2
    ( Trong đó R là kim loại có hoá trị tương ứng ở mỗi phương trình )

    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I.Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    2. Tác dụng với phi kim khác
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    II.Phản ứng của kim loại với dd axit.
    + Một số kim loại phản ứng với dd axit --> Muối + khí hiđro
    III.Phản ứng của kim loại với dd muối
    1.Tác dụng của đồng với bạc nitrat.
    2. Tác dụng của kẽm với dd đồng(II)sunfat
    Cu + 2AgNO3 ? Cu(NO3)2 + 2Ag
    (r) (dd) (dd) (k)
    Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối, ta nói đồng hoạt động mạnh hơn bạc .










    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I.Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    2. Tác dụng với phi kim khác
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    II.Phản ứng của kim loại với dd axit.
    + Một số kim loại phản ứng với dd axit --> Muối + khí hiđro
    III.Phản ứng của kim loại với dd muối
    1.Tác dụng của đồng với bạc nitrat.
    2. Tác dụng của kẽm với dd đồng(II)sunfat
    Thí nghiêm 1: Cho một mẩu dây Zn hoặc đinh sắt vào ống nghiệm đựng ddCuSO4.
    Thí nghiệm 2: Cho một dây đồng vào ống
    nghiệm chứa dd AlCl3 ? quan sát
    Thí nghiệm 1:
    + Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm
    + Màu xanh của dd CuSO4 nhạt dần .
    + Kẽm tan dần .
    Phương trình hoá học:
    Zn + CuSO4 ? ZnSO4 + Cu
    (r) (dd) (dd) (k)
    (xanh lam) (đỏ)
    Nhận xét :
    Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi muối. Ta nói kẽm họat động hoá học mạnh hơn đồng .
    Thí nghiệm 2:
    Không có hiện tượng gì xẩy ra .
    Nhận xét:
    Đồng không đẩy nhôm ra khỏi muối . Ta nói đồng hoạt động hoá học mạnh hơn nhôm

    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I.Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    2. Tác dụng với phi kim khác
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    II.Phản ứng của kim loại với dd axit.
    + Một số kim loại phản ứng với dd axit --> Muối + khí hiđro
    III.Phản ứng của kim loại với dd muối
    1.Tác dụng của đồng với bạc nitrat.
    2. Tác dụng của kẽm với dd đồng(II)sunfat
    Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca, Ba) có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới .

    Cu + 2AgNO3 ? Cu(NO3)2 + 2Ag
    (r) (dd) (dd) (k)
    Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối, ta nói đồng hoạt động mạnh hơn bạc .
    Zn + CuSO4 ? ZnSO4 + Cu
    (r) (dd) (dd) (k)
    Kẽm đẫ đẩy đồng ra khỏi muối. Ta nói kẽm họat động hoá học mạnh hơn đồng .
    Đồng không đẩy nhôm ra khỏi muối . Ta nói đồng hoạt động hoá học yếu hơn nhôm
    Phản ứng của kim loại Mg,Al, Zn.... với dd CuSO4, hay AgNO3 tạo thành muối magie, muối nhôm, muối kẽm ... và kim loại Cu hay Ag được giải phóng. Ta nói : Al, Zn, Mg hoạt động hoá học mạnh hơn Cu, Ag.
    Kim loại mạnh như: Na, K, Ca, Ba không đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối.

    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I.Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    2. Tác dụng với phi kim khác
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    II.Phản ứng của kim loại với dd axit.
    + Một số kim loại phản ứng với dd axit --> Muối + khí hiđro
    III.Phản ứng của kim loại với dd muối
    1.Tác dụng của đồng với bạc nitrat.
    2. Tác dụng của kẽm với dd đồng(II)sunfat
    Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca, Ba) có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới .

    Bài tập 3:
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    a, Al + AgNO3 ---> ? + ?
    b, ? + CuSO4 ---> FeSO4 + ?
    c, Mg + ? ---> ? + Ag
    d, Al + CuSO4 --->? + ?
    Đáp án:
    a, Al + 3AgNO3 ? Al(NO3)3 + 3Ag
    b, Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu
    c, Mg + 2AgNO3? Mg(NO3)2 + 2Ag
    d, 2Al + 3CuSO4? Al2(SO4)3 + 3Cu .

    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I.Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    2. Tác dụng với phi kim khác
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    II.Phản ứng của kim loại với dd axit.
    + Một số kim loại phản ứng với dd axit --> Muối + khí hiđro
    III.Phản ứng của kim loại với dd muối
    1.Tác dụng của đồng với bạc nitrat.
    2. Tác dụng của kẽm với dd đồng(II)sunfat
    Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca, Ba) có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới .

    Bài tập 4:
    Ngâm 1 chiếc đinh sắt nặng 20 gam vào 50 ml dung dịch AgNO3 0,5M cho đến khi phản ứng kết thúc . Tính khối lượng đinh sắt sau thí nghiệm .
    Hiện tượng:
    + Vì PƯ kết thúc nên AgNO3 đã PƯ hết
    + Sắt tan một phần .
    + Bạc tạo thành bám vào đinh sắt .
    Vậy khối lượng của chiếc đinh sắt thay đổi như thế nào ?
    m = m ban đầu - m Fe Pư + m Ag
    Các bước làm bài .
    + Tính n AgNO3.
    + Từ n AgNO3 , tính được nFe pư
    + Tính khối lượng sắt đã pư, tính khối lượng bạc tạo thành
    + Tính khối lượng chiếc đinh sắt sau pư.

    Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
    I.Phản ứng của kim loại với phi kim
    1. Tác dụng với oxi .
    2. Tác dụng với phi kim khác
    + Hầu hết kim loại(trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao.
    + ở nhiệt độ cao, kim loại pư với nhiều phi kim khác tạo thành muối .
    II.Phản ứng của kim loại với dd axit.
    + Một số kim loại phản ứng với dd axit --> Muối + khí hiđro
    III.Phản ứng của kim loại với dd muối
    1.Tác dụng của đồng với bạc nitrat.
    2. Tác dụng của kẽm với dd đồng(II)sunfat
    Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca, Ba) có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới .

    + Hướng dẫn về nhà:
    Học bài , làm các bài tập SGK.
    Đọc trước bài ; Dãy hoạt động hoá học của kim loại.


     
    Gửi ý kiến