Menu nhanh

Thư mục

Chuyên môn Thành Viên

Cập nhật: 11h 25/8/2012 (113)
Tôi muốn gia nhập vào đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truy cập từ các nước

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Bài 17. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tú (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:59' 03-11-2008
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người

    TRƯỜNG THCS CAO MINH
    Người thực hiện : Phạm Long Tân
    Người thực hiện : Nguyễn Văn Tú
    Kiểm tra bài cũ
    *Ý nào không đúng về dân cư ,xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
    A.Tiểu vùng Đông Bắc có trình độ phát triển dân cư ,xã hội cao hơn tiểu vùng Tây Bắc .
    B.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trình độ phát triển dân cư , xã hội thấp hơn mức trung bình cả nước .
    C.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với hai vùng kinh tế .
    D.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng duy nhất ở nước ta không có mùa đông lạnh .
    A
    D
    C
    B
    Chúc mừng bạn
    TRUNG DU V MI?N NI B?C B?
    ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    BẮC TRUNG BỘ
    DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
    ĐÔNG NAM BỘ
    ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
    TÂY NGUYÊN
    TRUNG DU V MI?N NI B?C B?
    ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    BẮC TRUNG BỘ
    DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
    ĐÔNG NAM BỘ
    ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
    TÂY NGUYÊN
    Thứ sáu ,ngày 16 tháng 11 năm 2007
    Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    Tiết 20
    (tiếptheo)
    IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế

    1.Công nghiệp
    - Có nhiều ngành quan trọng
    + Khai thác khoáng sản :Than ,sắt ...
    + Năng lượng : Nhiệt điện ,thuỷ điện
    + Lưyện kim :
    Cơ khí :
    + Hoá chất :
    + Vật liệu xây dựng :
    + Chế biến lương thực ,thực phẩm
    * Điều kiện tự nhiên : - Đất ,sinh vật ,khí hậu (nông nghiệp) => chế biến
    - Khoáng sản (than ,sắt ....) => khai thác
    - Sông ngòi => năng lượng
    *Thị trường rộng lớn : - Các nước: Trung Quốc , Lào ... Các vùng kinh tế : Đồng bằng sông Hồng ,Bắc Trung Bộ

    * Ý nghĩa của thuỷ điện Hoà Bình:
    - Kiểm soát lũ ở Đồng bằng sông Hồng.
    - Phát triển kinh tế xã hội .
    - Tưới tiêu .
    *Thế mạnh : - Công nghiệp năng lượng (thuỷ điện ,nhiệt điện...)
    - Công nghiệp khai khoáng (than,sắt ... )
    => Trong quá trình phát triển kinh tế rất cần năng lượng
    Các xí nghiệp công nghiệp nhẹ,
    chế biến thực phẩm ,xi măng ...
    * Dựa trên thế mạnh tiềm năng :
    - Diện tích đất nông lâm ngư nghiệp rộng lớn : => nguồn nguyên liệu dồi dào.
    Nguồn năng lượng dồi dào.
    - Tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng .
    =>Công nghiệp chưa phát triển.
    * Nguyên nhân : - Dân cư thưa thớt .
    -Cơ sở vật chất yếu kém.
    -Nhà nước chưa quan tâm đúng mức .
    IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
    1.Công nghiệp.
    a.Trồng trọt.
    2.Nông nghiệp.
    Ba loại cây :
    Cây lương thực .
    Cây công nghiệp.
    - Cây ăn quả.
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    Nhóm 3
    Cây lương thực
    Cây công nghiệp.
    Cây ăn quả.
    -Quan sát H18.1,cây lương thực được trồng và phân bố ở đâu ?
    -Em hãy kể tên những sản phẩm chính của cây lương thực ?
    -Quan sát H18.1,cây công nghiệp được trồng và phân bố ở đâu ?
    -Em hãy kể tên các sản phẩm chính của cây công nghiệp ?
    -Quan sát H18.1,cây ăn quả được trồng và phân bố ở đâu ?
    -Em hãy kể tên các sản phẩm chính của cây ăn quả ?
    *Cây lương thực:
    -Lúa: Trồng ở cánh đồng núi Mường Thanh (Điện Biên ),Bình Lưu (Lai Châu),Văn Chấn (Yên Bái)...
    -Ngô :Trồng ở các nương rẫy .

    *Cây công nghiệp :
    - Cây công nghiệp lâu năm : Chè,hồi ,quế,cà phê...trồng ở Thái Nguyên ,Yên Bái ,Sơn La,Lạng Sơn...
    *Cây ăn quả :
    -Mận ,mơ , đào ,lê...trồng ở Lào Cai ,Sơn La,Bắc Giang ,Lạng Sơn ,Hà Giang ...
    -Phát triển 3 loại cây :
    + Cây lương thực :Lúa , ngô...
    + Cây công nghiệp :Chè,hồi,quế,cà phê...
    + Cây ăn quả : Mận ,mơ , đào ,lê...
    Sản phẩm đa dạng :Nhiệt đới ,cận nhiệt , ôn đới.
    *Những điều kiện :
    Địa hình: Núi cao .
    - Khí hậu : Chịu ảnh hưởng cuả khí hậu nhiệt đới gió mùa .
    Đất đai thổ nhưỡng thích hợp.
    -Thị trường rộng lớn : Trung Quôc,Lào,các vùng kinh tế như Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ ...
    Điều kiện tự nhiên thuận lợi :
    Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, đất đai thổ nhưỡng thích hợp.
    -Khí hậu mang đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm , cận nhiệt.
    * Sản phẩm chè được các nước trên thế giới ưu chuộng ,có thương hiệu nổi tiếng (chè Tân Cương - Thái Nguyên ,chè Mộc Châu – Sơn La ...)=> Xuất khẩu sang các nước khác .

    -
    Tiết 20

    Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
    2.Nông nghiệp.
    a.Trồng trọt.
    b.Chăn nuôi
    Trâu : 57,3% đàn trâu cả nước (2002).
    -Lợn : 22% đàn lợn cả nước ,phát triển
    mạnh ở vùng trung du (2002).
    * Điều kiện để đàn trâu chiếm tỉ trọng lớn :
    Diện tích đồi núi rộng lớn .
    Đất đai thích hợp .
    Khí hậu thuận lợi.
    Điều kiện chăn nuôi lí tưởng .
    * Đàn lợn phát triển mạnh ở vùng trung du:
    Có nguồn thức ăn dồi dào: (nguồn lương thực ...)
    - Tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng : Thị trường rộng lớn,có ngành công nghiệp chế biến phát triển mạnh .
    -Thuỷ sản : Nước ngọt,lợ,mặn (cá ,tôm... )
    Những khó khăn trong hoạt động sản xuất nông nghiệp:
    Hình thức canh tác lạc hậu của các dân tộc thiểu số (du canh ,du cư , đốt nương làm rẫy...)
    Thiếu qui hoạch trong phát triển nông nghiệp.
    -Chưa chủ động được thị trường : Tình trạng ‘‘Được mùa mất giá mất mùa giá cao’’ vẫn xảy ra .
    * Biện pháp :
    Giao đất giao rừng : Phát triển mô hình nông lâm kết hợp - bảo vệ môi trường – nâng cao đời sống => nghề rừng phát triển .
    Xây dựng thương hiệu cho sản phẩm nông nghiệp .
    - Đề nghị nhà nước có chính sách ,quan tâm : (vốn ,KHKT,cơ sở vật chất , con người...) đầu tư cho miền núi.
    * Thế mạnh trong sản xuất nông nghiệp :
    -Nghề rừng .
    Chăn nuôi gia xúc .
    - Trồng cây công nghiệp lâu năm , ăn quả cận nhiệt , ôn đới .
    Tiết 20

    Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
    3.Dịch vụ
    Nhóm1
    Nhóm2
    Nhóm3
    Nhóm4
    Đặc điểm hoạt động nội thương của vùng ?
    Đặc điểm hoạt động giao thông vận tải của vùng ?
    Đặc điểm hoạt động ngoại thương của vùng ?
    Đặc điểm hoạt động du lịch của vùng ?
    -Hoạt động nội thương : Giao lưu với vùng Đồng bằng sông Hồng lâu đời.
    -Hoạt động giao thông vận tải : Đang phát triển (đường sắt , ôtô,cảng biển...),nối liền các tỉnh ,vùng,các nước .
    -Hoạt động ngoại thương : Với các tỉnh Trung Quốc (Vân Nam ,Quảng Tây...),Lào
    -Du lịch hướng về cội nguồn và du lịch sinh thái.
    Các hoạt động :
    -Hoạt động nội thương
    - Hoạt động giao thông vận tải.
    Hoạt động ngoại thương .
    - Hoạt động du lịch .

    -Hoạt động nội thương các vùng .
    - Hoạt động giao thông vận tải đang phát triển
    Hoạt động ngoại thương với các nước.
    - Hoạt động du lịch cội nguồn ,sinh thái.
    -
    Tây Trang
    Hữu Nghị
    Móng Cái
    Lào Cai
    Tiết 20

    Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
    3.Dịch vụ

    -Hoạt động nội thương các vùng .
    - Hoạt động giao thông vận tải đang phát triển
    Hoạt động ngoại thương với các nước.
    - Hoạt động du lịch cội nguồn ,sinh thái.
    => Đa dạng có nhiều lợi thế : Du lịch ...
    * Những khó khăn khi phát triển dịch vụ :
    Cở sở hạ tầng .
    - Nguồn nhân lực : Yếu ,thiếu.
    -Vốn đầu tư thiếu.

    * Ý nghĩa phát triển du lịch :
    -Củng cố phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc và vùng biên .
    -Thúc đẩy trao đổi hàng hoá.
    => Nâng cao thu nhập cải thiện đời sống người dân.
    Tiết 20

    Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
    V.Các trung tâm kinh tế .
    (tiếptheo)
    - Thái Nguyên .
    - Việt Trì
    - Hạ Long .
    Thái Nguyên : Luyện kim ,cơ khí .
    Việt Trì : Hoá chất ,sản xuất hàng tiêu dùng ,chế biến lương thực thực phẩm,lâm sản.
    Hạ Long : Vật liệu xây dựng ,chế biến thực phẩm,cơ khí ,sản xuất hàng tiêu dùng.
    Thứ sáu ,ngày 16 tháng 11 năm 2007
    Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    Tiết 20
    (tiếptheo)
    IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
    1.Công nghiệp
    - Có nhiều ngành quan trọng
    + Khai thác khoáng sản :Than ,sắt ...
    + Năng lượng : Nhiệt điện ,thuỷ điện
    + Lưyện kim,
    Cơ khí
    , Hoá chất :
    + Vật liệu xây dựng :
    + Chế biến lương thực ,thực phẩm
    Các xí nghiệp công nghiệp nhẹ,
    chế biến thực phẩm ,xi măng ...
    =>Công nghiệp chưa phát triển.
    2.Nông nghiệp.
    a.Trồng trọt.
    b.Chăn nuôi
    Trâu : 57,3% đàn trâu cả nước (2002).
    -Lợn : 22% đàn lợn cả nước ,phát triển
    mạnh ở vùng trung du (2002).
    -Thuỷ sản : Nước ngọt,lợ,mặn (cá ,tôm... )
    -Phát triển 3 loại cây :
    + Cây lương thực :Lúa , ngô...
    + Cây công nghiệp :Chè,hồi,quế,cà phê...
    + Cây ăn quả : Mận ,mơ , đào ,lê...
    Sản phẩm đa dạng :Nhiệt đới ,cận nhiệt , ôn đới.
    - Thái Nguyên , Việt Trì , Hạ Long
    V.Các trung tâm kinh tế .
    LUYỆN TẬP .
    Bài tập 1
    Hãy điền cụm từ thích hợp đã cho vào dấu (...) trong đoạn văn sau đây:
    Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn phát triển nhiều ngành công nghiệp ..........................như khai khoáng và thuỷ điện . Cơ cấu sản xuất nông nghiệp ..............................., đặc biệt trồng cây công nghiệp ,cây dược liệu,rau quả cận nhiệt và ôn đới .Các thành phố công nghiệp ............................... ............................... Đang phát huy vai trò trung tâm kinh tế của vùng.
    1
    3
    2
    quan trọng
    đa dạng
    Thái Nguyên -Việt Trì...
    Bài tập2: Chọn ý mà em cho là đúng nhất.

    * Cây chè ở vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả nước là do:
    A.Thổ nhưỡng và khí hậu thích hợp.

    B. Nguồn nước dồi dào.

    C. Nguồn nhân lực lớn.

    D. Chính sách của nhà nước có nhiều thay đổi.
    D
    C
    B
    A
    Bạn đã sai
    Chúc mừng bạn
    Bài tập về nhà:
    - Làm bài tập 3/ 69
    - Chuẩn bị bài thực hành.

    Người thực hiện : Nguyễn Văn Tú
     
    Gửi ý kiến